Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Real Brazil (BRL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Real Brazil trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Real Brazil hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


BRL EGP
coinmill.com
5.00 20.25
10.00 40.25
20.00 80.50
50.00 201.50
100.00 403.00
200.00 806.25
500.00 2015.25
1000.00 4030.75
2000.00 8061.50
5000.00 20,153.50
10,000.00 40,307.00
20,000.00 80,614.00
50,000.00 201,535.25
100,000.00 403,070.25
200,000.00 806,140.75
500,000.00 2,015,351.75
1,000,000.00 4,030,703.50
BRL tỷ lệ
13 tháng Chín 2019
EGP BRL
coinmill.com
10.00 2.48
20.00 4.96
50.00 12.40
100.00 24.81
200.00 49.62
500.00 124.05
1000.00 248.10
2000.00 496.19
5000.00 1240.48
10,000.00 2480.96
20,000.00 4961.91
50,000.00 12,404.78
100,000.00 24,809.56
200,000.00 49,619.13
500,000.00 124,047.82
1,000,000.00 248,095.65
2,000,000.00 496,191.29
EGP tỷ lệ
19/06/2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm