Công cụ chuyển đổi giữa Florin Aruba (AWG) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Florin Aruba để chuyển đổi loại tiền tệ.


Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi AWG có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


AWG KGS
coinmill.com
1.00 39
2.00 79
5.00 196
10.00 393
20.00 785
50.00 1963
100.00 3926
200.00 7852
500.00 19,629
1000.00 39,259
2000.00 78,518
5000.00 196,294
10,000.00 392,588
20,000.00 785,175
50,000.00 1,962,938
100,000.00 3,925,876
200,000.00 7,851,753
AWG tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
KGS AWG
coinmill.com
50 1.27
100 2.55
200 5.09
500 12.74
1000 25.47
2000 50.94
5000 127.36
10,000 254.72
20,000 509.44
50,000 1273.60
100,000 2547.20
200,000 5094.40
500,000 12,736.01
1,000,000 25,472.02
2,000,000 50,944.04
5,000,000 127,360.10
10,000,000 254,720.19
KGS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm