Công cụ chuyển đổi giữa United Arab Emirates Điaham (AED) sang Croatia Kuna (HRK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc United Arab Emirates Điaham để chuyển đổi loại tiền tệ.


United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa.


AED HRK
coinmill.com
2.00 3.66
5.00 9.14
10.00 18.28
20.00 36.57
50.00 91.42
100.00 182.83
200.00 365.67
500.00 914.17
1000.00 1828.34
2000.00 3656.67
5000.00 9141.68
10,000.00 18,283.37
20,000.00 36,566.73
50,000.00 91,416.83
100,000.00 182,833.65
200,000.00 365,667.31
500,000.00 914,168.27
AED tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
HRK AED
coinmill.com
5.00 2.75
10.00 5.50
20.00 11.00
50.00 27.25
100.00 54.75
200.00 109.50
500.00 273.50
1000.00 547.00
2000.00 1094.00
5000.00 2734.75
10,000.00 5469.50
20,000.00 10,939.00
50,000.00 27,347.25
100,000.00 54,694.50
200,000.00 109,389.00
500,000.00 273,472.75
1,000,000.00 546,945.25
HRK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm