Công cụ chuyển đổi giữa United Arab Emirates Điaham (AED) sang Bảng Ai Cập (EGP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc United Arab Emirates Điaham để chuyển đổi loại tiền tệ.


United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu EGP có thể được viết E. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


AED EGP
coinmill.com
2.00 9.00
5.00 22.25
10.00 44.50
20.00 89.25
50.00 222.75
100.00 445.75
200.00 891.50
500.00 2228.50
1000.00 4457.00
2000.00 8914.25
5000.00 22,285.50
10,000.00 44,571.00
20,000.00 89,141.75
50,000.00 222,854.50
100,000.00 445,709.25
200,000.00 891,418.25
500,000.00 2,228,545.75
AED tỷ lệ
13 tháng Chín 2019
EGP AED
coinmill.com
10.00 2.25
20.00 4.50
50.00 11.25
100.00 22.50
200.00 44.75
500.00 112.25
1000.00 224.25
2000.00 448.75
5000.00 1121.75
10,000.00 2243.50
20,000.00 4487.25
50,000.00 11,218.00
100,000.00 22,436.25
200,000.00 44,872.25
500,000.00 112,180.75
1,000,000.00 224,361.50
2,000,000.00 448,723.00
EGP tỷ lệ
24/09/2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm