Công cụ chuyển đổi giữa United Arab Emirates Điaham (AED) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc United Arab Emirates Điaham để chuyển đổi loại tiền tệ.


United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa.


AED DKK
coinmill.com
2.00 3.75
5.00 9.25
10.00 18.25
20.00 36.75
50.00 91.75
100.00 183.25
200.00 366.50
500.00 916.25
1000.00 1832.50
2000.00 3665.25
5000.00 9163.00
10,000.00 18,326.00
20,000.00 36,652.00
50,000.00 91,629.75
100,000.00 183,259.50
200,000.00 366,519.00
500,000.00 916,297.75
AED tỷ lệ
13 tháng Chín 2019
DKK AED
coinmill.com
5.00 2.75
10.00 5.50
20.00 11.00
50.00 27.25
100.00 54.50
200.00 109.25
500.00 272.75
1000.00 545.75
2000.00 1091.25
5000.00 2728.25
10,000.00 5456.75
20,000.00 10,913.50
50,000.00 27,283.75
100,000.00 54,567.50
200,000.00 109,134.75
500,000.00 272,837.00
1,000,000.00 545,674.25
DKK tỷ lệ
13 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm