Công cụ chuyển đổi giữa Cardano (ADA) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cardano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Cardano để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Cardano là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ADA có thể được viết ADA. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Cardano cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADA có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ADA NZD
coinmill.com
20.000 1.40
50.000 3.50
100.000 7.00
200.000 14.00
500.000 35.10
1000.000 70.10
2000.000 140.20
5000.000 350.60
10,000.000 701.10
20,000.000 1402.30
50,000.000 3505.70
100,000.000 7011.50
200,000.000 14,022.90
500,000.000 35,057.30
1,000,000.000 70,114.70
2,000,000.000 140,229.30
5,000,000.000 350,573.30
ADA tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
NZD ADA
coinmill.com
1.00 14.262
2.00 28.525
5.00 71.312
10.00 142.624
20.00 285.247
50.00 713.118
100.00 1426.235
200.00 2852.471
500.00 7131.177
1000.00 14,262.354
2000.00 28,524.709
5000.00 71,311.772
10,000.00 142,623.544
20,000.00 285,247.089
50,000.00 713,117.722
100,000.00 1,426,235.444
200,000.00 2,852,470.889
NZD tỷ lệ
10 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm