1.

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày hôm nay

- Cập nhật lúc 08:10:24 23/01/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,450 22,480 22,760
ĐÔ LA ÚC AUD 15,850 16,010 16,527
ĐÔ CANADA CAD 17,599.48 17,777.25 18,351.12
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,091.09 24,334.44 25,119.97
EURO EUR 24,965.09 25,217.26 26,364.7
BẢNG ANH GBP 29,963.4 30,266.06 31,243.06
YÊN NHẬT JPY 192.94 194.89 204.24
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,380.58 16,546.04 17,080.16
BẠT THÁI LAN THB 605.28 672.54 698.42
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,348.05 5,465.75
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,379 3,509.08
ĐÔ HONGKONG HKD 2,830.68 2,859.27 2,951.57
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302.73 314.89
WON HÀN QUỐC KRW 16.39 18.21 19.97
KUWAITI DINAR KWD - 74,709.81 77,711.63
KRONE NA UY NOK - 2,508.76 2,615.78
RÚP NGA RUB - 294.38 328.33
SAUDI RIAL SAR - 6,012.87 6,254.47
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,403.65 2,506.19
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,493 3,528 3,642
Cập nhật lúc 08:10:38 23/01/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ
4.6 trên 191 đánh giá

3. So sánh tỷ giá SGD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 23/01/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ SINGAPORE. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ SINGAPORE (SGD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 SGD = 16,757.07 VNĐ
ĐÔ SINGAPORE
SGD
VND
VND
(cập nhật: 08:05:16 23/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua SGD và giá bán SGD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ SINGAPORE (SGD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ SINGAPORE mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 16,513 17,134
ACB 16,558 16,666 16,998 16,998
Agribank 16,530 16,597 17,004
Bảo Việt 16,581 17,054
BIDV 16,428 16,527 17,078
CBBank 16,554 16,663 16,966
Đông Á 16,570 16,720 16,930 16,930
Eximbank 16,606 16,656 16,958
GPBank 16,660 16,965
HDBank 16,669 16,730 17,084
Hong Leong 16,509 16,652 16,962
HSBC 16,397 16,558 17,078 17,078
Indovina 16,481 16,667 16,956
Kiên Long 16,541 16,661 16,977
Liên Việt 16,617 16,979
MB 16,369 16,534 17,154 17,154
MSB 16,473 17,193
Nam Á 16,475 16,645 17,023
NCB 16,379 16,600 17,056 17,136
OCB 16,450 16,550 17,056 16,956
OceanBank 16,617 16,979
PGBank 16,684 16,943
PublicBank 16,376 16,541 17,085 17,085
PVcomBank 16,562 16,397 17,097 17,097
Sacombank 16,620 16,720 17,025 16,925
Saigonbank 16,544 16,643 16,960
SCB 16,610 16,680 17,160 17,060
SeABank 16,547 16,647 17,237 17,137
SHB 16,624 16,674 16,974
Techcombank 16,303 16,571 17,194
TPB 16,474 16,546 17,080
UOB 16,285 16,495 17,100
VIB 16,492 16,642 16,984
VietABank 16,527 16,667 17,008
VietBank 16,599 16,649 16,958
VietCapitalBank 16,386 16,551 17,075
Vietcombank 16,380.58 16,546.04 17,080.16
VietinBank 16,368 16,468 17,068
VPBank 16,473 16,506 17,166
VRB 16,570 16,687 17,085

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ SINGAPORE (SGD) trong nước hôm nay (23/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá SGD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ SINGAPORE (SGD)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt SGD với giá thấp nhất là: 16,285 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản SGD với giá thấp nhất là: 16,397 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt SGD với giá cao nhất là: 16,669 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản SGD với giá cao nhất là: 16,730 vnđ / 1 SGD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ SINGAPORE (SGD)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt SGD với giá thấp nhất là: 16,930 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản SGD với giá thấp nhất là: 16,925 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt SGD với giá cao nhất là: 17,237 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản SGD với giá cao nhất là: 17,154 vnđ / 1 SGD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

CẬP NHẬT 24H TIN TỨC MỚI NHẤT TRONG NGÀY

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

21/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

15/04/21 trong null - Tin kinh doanh

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

12/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

07/04/21 trong null - Tin chứng khoán

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

30/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

29/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Tín dụng đen là gì?

Tín dụng đen là gì?

21/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

18/07/20 trong null - Tin kinh doanh