1.

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày hôm nay

- Cập nhật lúc 08:10:24 31/10/2020

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 23,060 23,090 23,270
ĐÔ LA ÚC AUD 15,877 16,037 16,540
ĐÔ CANADA CAD 16,957.54 17,128.83 17,665.75
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,690.6 24,940 25,721.78
EURO EUR 26,376.5 26,642.93 27,721.73
BẢNG ANH GBP 29,198.52 29,493.45 30,417.96
YÊN NHẬT JPY 214.71 216.88 225.89
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,550.21 16,717.38 17,241.41
BẠT THÁI LAN THB 656.34 729.26 756.65
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,518.55 5,634.89
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,568.29 3,702.29
ĐÔ HONGKONG HKD 2,915.06 2,944.51 3,036.81
RUPI ẤN ĐỘ INR - 309.96 322.12
WON HÀN QUỐC KRW 17.67 19.63 21.51
KUWAITI DINAR KWD - 75,666.73 78,635.76
KRONE NA UY NOK - 2,374.3 2,473.35
RÚP NGA RUB - 291.7 325.04
SAUDI RIAL SAR - 6,167.32 6,409.32
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,547.86 2,654.14
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,391 3,425 3,533
Cập nhật lúc 08:10:38 31/10/2020
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ
4.6 trên 191 đánh giá

3. So sánh tỷ giá HKD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 31/10/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 31 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ HONGKONG. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, BIDV, Đông Á, Eximbank, HDBank, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ HONGKONG (HKD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 HKD = 2,962.56 VNĐ
ĐÔ HONGKONG
HKD
VND
VND
(cập nhật: 08:05:16 31/10/2020)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua HKD và giá bán HKD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ HONGKONG (HKD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ HONGKONG mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 2,883 3,102
ACB 2,963 3,017
Agribank 2,934 2,946 3,030
BIDV 2,934 2,955 3,026
Đông Á 2,410 2,970 2,920 3,020
Eximbank 2,500 2,969 3,012
HDBank 2,964 3,016
HSBC 2,916 2,945 3,037 3,037
Indovina 2,942 3,049
Kiên Long 2,968 3,011
Liên Việt 2,911 3,057
MB 2,881 2,940.16 3,068 3,068
MSB 2,927 3,052
Nam Á 2,957 2,957 3,022
OceanBank 2,911 3,057
PGBank 2,959 3,025
PublicBank 2,913 2,942 3,040
PVcomBank 2,919 3,035 2,948 3,035
Sacombank 2,898 3,109
Saigonbank 2,954 2,969 3,028
SeABank 2,510 2,810 3,180 3,170
SHB 2,930 2,965 3,025
Techcombank 2,860 3,060
TPB 2,734 2,948 3,064
UOB 2,914 2,944 3,036
VIB 2,919 3,121
VietABank 2,876 2,946 3,056
VietCapitalBank 2,911 2,940 3,042
Vietcombank 2,915.06 2,944.51 3,036.81
VietinBank 2,944 2,949 3,064
VRB 2,927 2,957 3,024

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ HONGKONG (HKD) trong nước hôm nay (31/10/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá HKD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ HONGKONG (HKD)

+ Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt HKD với giá thấp nhất là: 2,410 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản HKD với giá thấp nhất là: 2,810 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt HKD với giá cao nhất là: 2,957 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản HKD với giá cao nhất là: 3,035 vnđ / 1 HKD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ HONGKONG (HKD)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt HKD với giá thấp nhất là: 2,920 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản HKD với giá thấp nhất là: 3,017 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt HKD với giá cao nhất là: 3,180 vnđ / 1 HKD

+ Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản HKD với giá cao nhất là: 3,170 vnđ / 1 HKD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

CẬP NHẬT 24H TIN TỨC MỚI NHẤT TRONG NGÀY

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

30/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

29/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Tín dụng đen là gì?

Tín dụng đen là gì?

21/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

18/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Rửa tiền là gì ? Các hình thức rửa tiền chủ yếu

Rửa tiền là gì ? Các hình thức rửa tiền chủ yếu

30/06/20 trong null - Tin kinh doanh

Paypal là gì ? Cách sử dụng Paypal để thanh toán và các câu hỏi thường gặp về Paypal

Paypal là gì ? Cách sử dụng Paypal để thanh toán và các câu hỏi thường gặp về Paypal

28/06/20 trong null - Tin kinh doanh

Zipcode là gì ? Zipcode của các tỉnh thành phố

Zipcode là gì ? Zipcode của các tỉnh thành phố

28/06/20 trong null - Tin kinh doanh

Sendo là gì ? Cách mua hàng trên Sendo

Sendo là gì ? Cách mua hàng trên Sendo

26/06/20 trong null - Tin kinh doanh

Shopee là gì ? Cách mua hàng trên Shopee

Shopee là gì ? Cách mua hàng trên Shopee

26/06/20 trong null - Tin kinh doanh