1.

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày hôm nay

- Cập nhật lúc 08:10:24 23/04/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,945 10 22,975 10 23,155 10
ĐÔ LA ÚC AUD 17,318 138 17,493 139 18,041 144
ĐÔ CANADA CAD 17,985.4 17.88 18,167.07 18.06 18,736.62 18.62
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,519.84 26.69 24,767.51 26.97 25,543.99 27.8
EURO EUR 26,872.87 60.89 27,144.31 61.5 28,276.75 64.06
BẢNG ANH GBP 31,108.46 238.41 31,422.69 240.82 32,407.81 248.36
YÊN NHẬT JPY 207.23 0.03 209.33 0.03 218.06 0.03
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,919.08 25.18 17,089.97 25.45 17,625.76 26.23
BẠT THÁI LAN THB 649.33 2.36 721.48 2.62 748.58 2.72
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,553.27 2.31 5,670.38 2.37
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,659.23 8.76 3,796.67 9.08
ĐÔ HONGKONG HKD 2,897.98 0.02 2,927.25 0.01 3,019.02 0.01
RUPI ẤN ĐỘ INR - 306.34 1.16 318.36 1.21
WON HÀN QUỐC KRW 17.83 0.06 19.81 0.06 21.71 0.07
KUWAITI DINAR KWD - 76,391.04 134.76 79,388.83 140.03
KRONE NA UY NOK - 2,703.64 8.89 2,816.43 9.26
RÚP NGA RUB - 304.97 4.06 339.83 4.52
SAUDI RIAL SAR - 6,134.09 2.66 6,374.81 2.76
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,680.87 10.26 2,792.71 10.69
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,482 1 3,517 2 3,627 2
Cập nhật lúc 08:10:38 23/04/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ
4.6 trên 191 đánh giá

3. So sánh tỷ giá CHF tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 23/04/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 36 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch FRANCE THỤY SĨ. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, Sacombank, Saigonbank, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi FRANCE THỤY SĨ (CHF) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CHF = 25,071.59 VNĐ
FRANCE THỤY SĨ
CHF
VND
VND
(cập nhật: 08:05:16 23/04/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CHF và giá bán CHF tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá FRANCE THỤY SĨ (CHF) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá FRANCE THỤY SĨ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 25,519 26,309
ACB 24,954 25,403
Agribank 24,748 24,848 25,465
Bảo Việt 24,915 25,410
BIDV 24,601 24,750 25,527
Đông Á 22,610 24,990 23,080 25,350
Eximbank 24,867 24,942 25,365
GPBank 24,987 25,363
HDBank 24,903 24,970 25,385
HSBC 24,776 24,776 25,551 25,551
Indovina 24,432 25,968
Kiên Long 24,998 25,362
Liên Việt 24,931 25,309
MB 24,602 24,851 25,593 25,593
MSB 25,030 25,515
Nam Á 24,513 24,783 25,546
NCB 24,715 24,845 25,471 25,551
OCB 25,558
OceanBank 24,931 25,309
PGBank 24,962 25,412
PublicBank 24,515 24,763 25,459 25,459
Sacombank 24,997 25,097 25,502 25,352
Saigonbank 24,982 25,369
SeABank 24,735 24,885 25,495 25,395
SHB 24,922 25,022 25,422
Techcombank 24,667 24,923 25,525
TPB 24,688 24,751 25,525
UOB 24,398 24,713 25,609
VIB 24,904 25,763
VietABank 24,831 25,011 25,372
VietBank 24,961 25,399
VietCapitalBank 24,525 24,773 25,539
Vietcombank 24,519.84 24,767.51 25,543.99
VietinBank 24,875 24,980 25,480
VPBank 24,613 24,824 25,463
VRB 24,762 25,012 25,376

Tóm tắt tình hình tỷ giá FRANCE THỤY SĨ (CHF) trong nước hôm nay (23/04/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CHF tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ FRANCE THỤY SĨ (CHF)

+ Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 22,610 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 24,432 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 25,030 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25,519 vnđ / 1 CHF

Ngân hàng bán ngoại tệ FRANCE THỤY SĨ (CHF)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23,080 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 25,350 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 26,309 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25,593 vnđ / 1 CHF

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

CẬP NHẬT 24H TIN TỨC MỚI NHẤT TRONG NGÀY

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

21/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

15/04/21 trong null - Tin kinh doanh

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

12/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

07/04/21 trong null - Tin chứng khoán

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

30/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

29/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Tín dụng đen là gì?

Tín dụng đen là gì?

21/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

18/07/20 trong null - Tin kinh doanh