1.

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày hôm nay

- Cập nhật lúc 08:10:24 03/08/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,820 22,850 23,050
ĐÔ LA ÚC AUD 16,482 51 16,649 52 17,171 54
ĐÔ CANADA CAD 17,914.31 25.86 18,095.26 26.12 18,662.65 26.93
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,715.54 21.82 24,965.19 22.04 25,747.98 22.73
EURO EUR 26,555.36 8.95 26,823.59 9.04 27,937.21 9.41
BẢNG ANH GBP 31,080.8 17.89 31,394.74 18.08 32,379.13 18.65
YÊN NHẬT JPY 204.69 0.67 206.76 0.68 215.43 0.71
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,544.64 7.33 16,711.76 7.41 17,235.76 7.64
BẠT THÁI LAN THB 615.51 0.19 683.9 0.21 709.59 0.22
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,380.92 5.09 5,494.41 5.2
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,596.64 0.52 3,731.74 0.53
ĐÔ HONGKONG HKD 2,878 0.34 2,907.07 0.34 2,998.22 0.35
RUPI ẤN ĐỘ INR - 307.98 0.26 320.07 0.28
WON HÀN QUỐC KRW 17.25 0.01 19.17 0.01 21 0.01
KUWAITI DINAR KWD - 76,314.04 114.3 79,309.15 118.78
KRONE NA UY NOK - 2,549.65 1.71 2,656.03 1.78
RÚP NGA RUB - 313.96 1.1 349.85 1.23
SAUDI RIAL SAR - 6,103.5 1.13 6,343.04 1.18
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,617.97 3.96 2,727.2 4.12
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,480 2 3,515 1 3,626 2
Cập nhật lúc 08:10:38 03/08/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ
4.6 trên 191 đánh giá

3. So sánh tỷ giá CHF tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 03/08/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 36 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch FRANCE THỤY SĨ. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, Sacombank, Saigonbank, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi FRANCE THỤY SĨ (CHF) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CHF = 25,241.09 VNĐ
FRANCE THỤY SĨ
CHF
VND
VND
(cập nhật: 08:05:16 03/08/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CHF và giá bán CHF tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá FRANCE THỤY SĨ (CHF) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá FRANCE THỤY SĨ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 25,712 26,507
ACB 25,159 25,510
Agribank 24,945 25,045 25,664
Bảo Việt 24,976 25,729
BIDV 24,789 24,938 25,723
Đông Á 22,610 25,130 23,080 25,480
Eximbank 25,051 25,126 25,543
GPBank 25,155 25,569
HDBank 25,067 25,136 25,559
HSBC 24,965 24,965 25,747 25,747
Indovina 24,576 26,189
Kiên Long 25,194 25,571
Liên Việt 25,102 25,491
MB 24,724 24,974 25,738 25,738
MSB 25,180 25,603
Nam Á 24,686 24,956 25,737
NCB 24,890 25,020 25,597 25,677
OCB 25,723
OceanBank 25,102 25,491
PGBank 25,174 25,551
PublicBank 24,711 24,960 25,653 25,653
Sacombank 25,120 25,220 25,629 25,479
Saigonbank 25,160 25,528
SeABank 24,932 25,082 25,692 25,592
SHB 25,044 25,144 25,544
Techcombank 24,812 25,085 25,687
TPB 24,949 24,966 25,770
UOB 24,580 24,897 25,800
VIB 25,097 25,918
VietABank 24,947 25,127 25,541
VietBank 25,134 25,551
VietCapitalBank 24,721 24,970 25,743
Vietcombank 24,715.54 24,965.19 25,747.98
VietinBank 25,046 25,151 25,651
VPBank 24,844 25,056 25,587
VRB 24,875 25,126 25,595

Tóm tắt tình hình tỷ giá FRANCE THỤY SĨ (CHF) trong nước hôm nay (03/08/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CHF tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ FRANCE THỤY SĨ (CHF)

+ Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 22,610 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 24,576 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 25,180 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25,712 vnđ / 1 CHF

Ngân hàng bán ngoại tệ FRANCE THỤY SĨ (CHF)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23,080 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 25,479 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 26,507 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25,747 vnđ / 1 CHF

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

CẬP NHẬT 24H TIN TỨC MỚI NHẤT TRONG NGÀY

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

21/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

15/04/21 trong null - Tin kinh doanh

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

12/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

07/04/21 trong null - Tin chứng khoán

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

30/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

29/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Tín dụng đen là gì?

Tín dụng đen là gì?

21/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

18/07/20 trong null - Tin kinh doanh