1.

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày hôm nay

- Cập nhật lúc 08:10:24 25/01/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,500 22,530 22,810
ĐÔ LA ÚC AUD 15,819 9 15,979 9 16,494 9
ĐÔ CANADA CAD 17,487.63 79.26 17,664.27 80.06 18,234.41 82.65
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,162.88 31.75 24,406.95 32.07 25,194.72 33.11
EURO EUR 25,000.44 25,252.97 26,401.93
BẢNG ANH GBP 29,775.68 125.9 30,076.45 127.17 31,047.21 131.28
YÊN NHẬT JPY 192.93 0.32 194.87 0.33 204.23 0.34
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,440.03 14.66 16,606.1 14.82 17,142.08 15.29
BẠT THÁI LAN THB 606.62 0.37 674.02 0.41 699.97 0.42
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,357.32 2.56 5,475.2 2.61
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,384.26 0.56 3,514.53 0.59
ĐÔ HONGKONG HKD 2,837.38 0.07 2,866.04 0.07 2,958.55 0.08
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302.85 0.14 315.02 0.15
WON HÀN QUỐC KRW 16.39 0.01 18.21 0.01 19.97 0.01
KUWAITI DINAR KWD - 74,850.3 29.75 77,857.46 30.95
KRONE NA UY NOK - 2,476.65 16.21 2,582.29 16.9
RÚP NGA RUB - 289.07 3.16 322.4 3.52
SAUDI RIAL SAR - 6,026.5 6,268.62
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,397.53 14.4 2,499.79 15.02
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,507 1 3,543 1 3,657
Cập nhật lúc 08:10:38 25/01/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ
4.6 trên 191 đánh giá

3. So sánh tỷ giá CAD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 25/01/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 38 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ CANADA. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ CANADA (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CAD = 17,913.53 VNĐ
ĐÔ CANADA
CAD
VND
VND
(cập nhật: 08:05:16 25/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CAD và giá bán CAD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ CANADA (CAD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ CANADA mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 17,506 17,629 18,258 18,320
ACB 17,702 17,809 18,075 18,075
Agribank 17,679 17,750 18,167
Bảo Việt 17,732 18,255
BIDV 17,534 17,639 18,201
CBBank 17,820 18,140
Đông Á 17,710 17,810 18,050 18,040
Eximbank 17,718 17,771 18,092
GPBank 17,825 18,108
HDBank 17,664 17,740 18,116
HSBC 17,510 17,682 18,237 18,237
Indovina 17,545 18,467
Kiên Long 17,671 17,765 18,096
Liên Việt 17,756 18,134
MB 17,476 17,653 18,317 18,317
MSB 17,767 18,416
Nam Á 17,535 17,735 18,156
NCB 17,605 17,705 18,173 18,253
OCB 17,655 17,705 19,446 18,411
OceanBank 17,756 18,134
PGBank 17,807 18,097
PublicBank 17,483 17,659 18,243 18,243
Sacombank 17,716 17,816 18,225 18,025
Saigonbank 17,695 17,819 18,112
SCB 17,590 17,690 18,320 18,320
SeABank 17,633 17,783 18,393 18,293
SHB 17,730 17,850 18,150
Techcombank 17,407 17,680 18,290
TPB 17,585 17,665 18,233
UOB 17,401 17,625 18,272
VIB 17,680 17,823 18,100
VietABank 17,640 17,770 18,111
VietBank 17,823 17,876 18,198
VietCapitalBank 17,572 17,739 18,312
Vietcombank 17,487.63 17,664.27 18,234.41
VietinBank 17,688 17,788 18,338
VPBank 17,477 17,642 18,297
VRB 17,577 17,755 18,191

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ CANADA (CAD) trong nước hôm nay (25/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CAD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ CANADA (CAD)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17,401 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17,545 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17,823 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17,876 vnđ / 1 CAD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ CANADA (CAD)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 18,050 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 18,025 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 19,446 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 18,411 vnđ / 1 CAD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

CẬP NHẬT 24H TIN TỨC MỚI NHẤT TRONG NGÀY

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

21/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

15/04/21 trong null - Tin kinh doanh

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

12/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

07/04/21 trong null - Tin chứng khoán

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

30/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

29/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Tín dụng đen là gì?

Tín dụng đen là gì?

21/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

18/07/20 trong null - Tin kinh doanh