1.

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày hôm nay

- Cập nhật lúc 08:10:24 25/01/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,480 20 22,510 20 22,790 20
ĐÔ LA ÚC AUD 15,756 54 15,915 55 16,429 56
ĐÔ CANADA CAD 17,461.13 105.76 17,637.5 106.83 18,206.81 110.25
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,102 92.63 24,345.45 93.57 25,131.28 96.55
EURO EUR 24,954.09 46.35 25,206.15 46.82 26,353.02 48.91
BẢNG ANH GBP 29,733.94 167.64 30,034.29 169.33 31,003.74 174.75
YÊN NHẬT JPY 193.03 0.22 194.98 0.22 204.34 0.23
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,429.19 3.82 16,595.14 3.86 17,130.8 4.01
BẠT THÁI LAN THB 605.53 1.46 672.82 1.61 698.71 1.68
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,351.31 3.45 5,469.07 3.52
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,377.53 6.17 3,507.53 6.41
ĐÔ HONGKONG HKD 2,835.02 2.29 2,863.66 2.31 2,956.09 2.38
RUPI ẤN ĐỘ INR - 302.22 0.77 314.36 0.81
WON HÀN QUỐC KRW 16.35 0.05 18.16 0.06 19.92 0.06
KUWAITI DINAR KWD - 74,784.21 95.84 77,788.83 99.58
KRONE NA UY NOK - 2,464.13 28.73 2,569.24 29.95
RÚP NGA RUB - 287.46 4.77 320.6 5.32
SAUDI RIAL SAR - 6,021.18 5.32 6,263.09 5.53
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,393.13 18.8 2,495.22 19.59
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,506 3,541 1 3,656 1
Cập nhật lúc 08:10:38 25/01/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ
4.6 trên 191 đánh giá

3. So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 25/01/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ LA ÚC. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ LA ÚC (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 16,187.8 VNĐ
ĐÔ LA ÚC
AUD
VND
VND
(cập nhật: 08:05:16 25/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 15,769 15,832 16,617 16,670
ACB 15,943 16,047 16,320 16,320
Agribank 15,898 15,962 16,519
Bảo Việt 15,988 16,492
BIDV 15,811 15,906 16,440
CBBank 15,978 16,083 16,410
Đông Á 15,970 16,070 16,290 16,280
Eximbank 15,964 16,012 16,317
GPBank 16,096 16,375
HDBank 16,344 16,378 16,779
Hong Leong 15,836 15,981 16,494
HSBC 15,845 15,967 16,535 16,535
Indovina 15,937 16,117 16,773
Kiên Long 15,870 15,968 16,339
Liên Việt 16,063 16,657
MB 15,774 15,933 16,557 16,557
MSB 15,919 16,616
Nam Á 15,847 16,032 16,499
NCB 15,892 15,992 16,475 16,555
OCB 16,318 16,418 16,924 16,824
OceanBank 16,063 16,657
PGBank 16,110 16,374
PublicBank 15,751 15,910 16,472 16,472
PVcomBank 15,969 15,809 16,485 16,485
Sacombank 15,855 15,955 16,565 16,465
Saigonbank 15,968 16,103 16,401
SCB 16,070 16,160 16,450 16,450
SeABank 15,911 16,011 16,571 16,471
SHB 16,001 16,071 16,431
Techcombank 15,637 15,902 16,519
TPB 15,741 15,980 16,493
UOB 15,738 15,941 16,528
VIB 15,931 16,076 16,405
VietABank 15,939 16,059 16,384
VietBank 16,037 16,085 16,392
VietCapitalBank 15,751 15,910 16,434
Vietcombank 15,756 15,915 16,429
VietinBank 15,915 16,015 16,565
VPBank 15,794 15,904 16,685
VRB 15,941 16,053 16,414

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) trong nước hôm nay (25/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 15,637 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 15,809 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,344 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,418 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16,290 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16,280 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,924 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,824 vnđ / 1 AUD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

CẬP NHẬT 24H TIN TỨC MỚI NHẤT TRONG NGÀY

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

21/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

15/04/21 trong null - Tin kinh doanh

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

12/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

07/04/21 trong null - Tin chứng khoán

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

30/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

29/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Tín dụng đen là gì?

Tín dụng đen là gì?

21/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

18/07/20 trong null - Tin kinh doanh