1.

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày hôm nay

- Cập nhật lúc 08:10:24 04/12/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,670 22,700 22,940
ĐÔ LA ÚC AUD 15,695 15,853 16,350
ĐÔ CANADA CAD 17,344.8 17,520 18,069.44
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,153.92 24,397.9 25,163.03
EURO EUR 25,103.64 25,357.22 26,487.38
BẢNG ANH GBP 29,523.36 29,821.58 30,756.79
YÊN NHẬT JPY 195.3 197.27 206.56
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,230.07 16,394.01 16,908.13
BẠT THÁI LAN THB 595.92 662.14 687.01
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,340.31 5,452.97
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,401.65 3,529.45
ĐÔ HONGKONG HKD 2,855.37 2,884.21 2,974.66
RUPI ẤN ĐỘ INR - 303.07 314.97
WON HÀN QUỐC KRW 16.7 18.56 20.34
KUWAITI DINAR KWD - 75,304.24 78,260.11
KRONE NA UY NOK - 2,453.32 2,555.69
RÚP NGA RUB - 308.9 344.21
SAUDI RIAL SAR - 6,068.58 6,306.79
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,450.66 2,552.92
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,509 3,544 3,656
Cập nhật lúc 08:10:38 04/12/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ
4.6 trên 191 đánh giá

3. So sánh tỷ giá USD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 04/12/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ LA MỸ. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ LA MỸ (USD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 USD = 22,774.02 VNĐ
ĐÔ LA MỸ
USD
VND
VND
(cập nhật: 08:05:16 04/12/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua USD và giá bán USD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA MỸ (USD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA MỸ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 22,650 22,670 22,920 22,920
ACB 22,730 22,750 22,920 22,920
Agribank 22,610 22,635 22,820
Bảo Việt 22,680 22,680 22,940
BIDV 22,700 22,700 22,940
CBBank 22,620 22,640 22,820
Đông Á 22,740 22,740 22,920 22,920
Eximbank 22,710 22,730 22,900
GPBank 22,610 22,630 22,790
HDBank 22,700 22,720 22,900
Hong Leong 22,620 22,640 22,840
HSBC 22,645 22,645 22,825 22,825
Indovina 22,645 22,655 22,825
Kiên Long 22,730 22,750 22,920
Liên Việt 22,685 22,695 22,845
MB 22,700 22,705 22,945 22,945
MSB 22,715 22,905
Nam Á 22,650 22,700 22,940
NCB 22,710 22,730 22,920 22,990
OCB 22,543 22,563 23,119 22,729
OceanBank 22,685 22,695 22,845
PGBank 22,640 22,690 22,850
PublicBank 22,685 22,720 22,920 22,920
PVcomBank 22,630 22,600 22,830 22,830
Sacombank 22,730 22,750 22,950 22,930
Saigonbank 22,630 22,650 22,820
SCB 22,760 22,760 23,200 22,930
SeABank 22,680 22,680 22,980 22,880
SHB 22,690 22,700 22,870
Techcombank 22,695 22,720 22,960
TPB 22,680 22,720 22,918
UOB 22,640 22,700 22,950
VIB 22,680 22,700 22,940
VietABank 22,715 22,745 22,895
VietBank 22,710 22,730 22,910
VietCapitalBank 22,700 22,720 22,920
Vietcombank 22,670 22,700 22,940
VietinBank 22,698 22,718 22,958
VPBank 22,680 22,700 22,940
VRB 22,700 22,715 22,925

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ LA MỸ (USD) trong nước hôm nay (04/12/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá USD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ LA MỸ (USD)

+ Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt USD với giá thấp nhất là: 22,543 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản USD với giá thấp nhất là: 22,563 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt USD với giá cao nhất là: 22,760 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản USD với giá cao nhất là: 22,760 vnđ / 1 USD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ LA MỸ (USD)

+ Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt USD với giá thấp nhất là: 22,790 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản USD với giá thấp nhất là: 22,729 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt USD với giá cao nhất là: 23,200 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản USD với giá cao nhất là: 22,990 vnđ / 1 USD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

CẬP NHẬT 24H TIN TỨC MỚI NHẤT TRONG NGÀY

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

21/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

15/04/21 trong null - Tin kinh doanh

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

12/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

07/04/21 trong null - Tin chứng khoán

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

30/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

29/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Tín dụng đen là gì?

Tín dụng đen là gì?

21/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

18/07/20 trong null - Tin kinh doanh