1.

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày hôm nay

- Cập nhật lúc 08:10:24 07/05/2021

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,950 10 22,980 10 23,160 10
ĐÔ LA ÚC AUD 17,497 93 17,674 94 18,228 97
ĐÔ CANADA CAD 18,502.81 185.83 18,689.71 187.71 19,275.64 193.58
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,784.59 181.54 25,034.94 183.38 25,819.8 189.12
EURO EUR 26,988.32 154.82 27,260.93 156.39 28,398.23 162.9
BẢNG ANH GBP 31,241.13 4.44 31,556.7 4.48 32,546.02 4.63
YÊN NHẬT JPY 205.26 0.56 207.34 0.57 215.99 0.59
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,865.64 33.82 17,036 34.16 17,570.09 35.22
BẠT THÁI LAN THB 653.85 0.07 726.5 0.08 753.79 0.09
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,547.06 3.76 5,664.03 3.83
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,675.82 21.69 3,813.88 22.51
ĐÔ HONGKONG HKD 2,895.17 1.51 2,924.42 1.53 3,016.1 1.58
RUPI ẤN ĐỘ INR - 312.69 0.98 324.96 1.02
WON HÀN QUỐC KRW 17.78 0.05 19.76 0.06 21.65 0.07
KUWAITI DINAR KWD - 76,458.38 58.54 79,458.8 60.81
KRONE NA UY NOK - 2,723.51 17.22 2,837.13 17.94
RÚP NGA RUB - 310.35 2.54 345.82 2.83
SAUDI RIAL SAR - 6,135.42 1.35 6,376.19 1.4
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,684.22 21.9 2,796.2 22.81
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,499 9 3,534 8 3,646 9
Cập nhật lúc 08:10:38 07/05/2021
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ
4.6 trên 191 đánh giá

3. So sánh tỷ giá USD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 07/05/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ LA MỸ. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ LA MỸ (USD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 USD = 23,045.74 VNĐ
ĐÔ LA MỸ
USD
VND
VND
(cập nhật: 08:05:16 07/05/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua USD và giá bán USD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA MỸ (USD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA MỸ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 22,980 23,000 23,165 23,165
ACB 22,970 22,990 23,160 23,160
Agribank 22,970 22,980 23,140
Bảo Việt 22,950 22,950 23,150
BIDV 22,965 22,965 23,165
CBBank 22,950 22,970 23,160
Đông Á 22,990 22,990 23,150 23,150
Eximbank 22,970 22,990 23,160
GPBank 22,960 22,980 23,140
HDBank 22,970 22,990 23,160
Hong Leong 22,930 22,950 23,150
HSBC 22,980 22,980 23,160 23,160
Indovina 22,985 22,995 23,150
Kiên Long 22,970 22,990 23,160
Liên Việt 22,973 22,975 23,155
MB 22,975 22,985 23,165 23,165
MSB 22,975 23,150
Nam Á 22,920 22,970 23,160
NCB 22,970 22,990 23,160 23,180
OCB 22,963 22,983 23,200 23,148
OceanBank 22,973 22,975 23,155
PGBank 22,930 22,980 23,140
PublicBank 22,945 22,975 23,165 23,165
PVcomBank 22,970 22,940 23,160 23,160
Sacombank 22,966 22,980 23,178 23,148
Saigonbank 22,970 22,990 23,160
SCB 22,980 22,980 23,350 23,140
SeABank 22,970 22,970 23,250 23,150
SHB 22,980 22,990 23,150
Techcombank 22,960 22,980 23,160
TPB 22,920 22,970 23,160
UOB 22,880 22,940 23,180
VIB 22,950 22,970 23,160
VietABank 22,965 22,995 23,145
VietBank 22,960 22,970 23,140
VietCapitalBank 22,960 22,980 23,160
Vietcombank 22,950 22,980 23,160
VietinBank 22,950 22,960 23,160
VPBank 22,950 22,970 23,150
VRB 22,960 22,975 23,160

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ LA MỸ (USD) trong nước hôm nay (07/05/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá USD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ LA MỸ (USD)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt USD với giá thấp nhất là: 22,880 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng PVcomBank, UOB đang mua chuyển khoản USD với giá thấp nhất là: 22,940 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt USD với giá cao nhất là: 22,990 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản USD với giá cao nhất là: 23,000 vnđ / 1 USD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ LA MỸ (USD)

+ Ngân hàng Agribank, GPBank, PGBank đang bán tiền mặt USD với giá thấp nhất là: 23,140 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng SCB, VietBank đang bán chuyển khoản USD với giá thấp nhất là: 23,140 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt USD với giá cao nhất là: 23,350 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản USD với giá cao nhất là: 23,180 vnđ / 1 USD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

CẬP NHẬT 24H TIN TỨC MỚI NHẤT TRONG NGÀY

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

21/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

15/04/21 trong null - Tin kinh doanh

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

12/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

07/04/21 trong null - Tin chứng khoán

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

30/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

29/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Tín dụng đen là gì?

Tín dụng đen là gì?

21/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

18/07/20 trong null - Tin kinh doanh