1.

Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank mới nhất ngày hôm nay

- Cập nhật lúc 08:10:24 26/01/2022

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank được cập nhật mới nhất tại Hội Sở Chính

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank tại đây.

Đơn vị: đồng
Mã ngoại tệ Mua vào Chuyển khoản Bán ra
ĐÔ LA MỸ USD 22,460 10 22,490 10 22,770 10
ĐÔ LA ÚC AUD 15,773 19 15,933 20 16,447 20
ĐÔ CANADA CAD 17,465.04 13.01 17,641.45 13.14 18,210.92 13.58
FRANCE THỤY SĨ CHF 24,022.99 12.92 24,265.64 13.04 25,048.94 13.49
EURO EUR 24,918.81 4.42 25,170.51 4.46 26,315.8 4.68
BẢNG ANH GBP 29,789.24 55.2 30,090.15 55.77 31,061.45 57.58
YÊN NHẬT JPY 192.82 0.17 194.77 0.17 204.12 0.18
ĐÔ SINGAPORE SGD 16,412.22 12.15 16,578 12.27 17,113.14 12.65
BẠT THÁI LAN THB 606.28 1.2 673.65 1.33 699.58 1.38
RINGGIT MÃ LAY MYR - 5,344.03 3.64 5,461.63 3.72
KRONE ĐAN MẠCH DKK - 3,373.77 1.84 3,503.64 1.91
ĐÔ HONGKONG HKD 2,832.48 1 2,861.09 1.01 2,953.44 1.04
RUPI ẤN ĐỘ INR - 301.83 0.17 313.95 0.18
WON HÀN QUỐC KRW 16.35 18.16 19.92
KUWAITI DINAR KWD - 74,718.11 8.31 77,720.21 8.57
KRONE NA UY NOK - 2,484.33 20.85 2,590.3 21.74
RÚP NGA RUB - 287.23 0.06 320.35 0.07
SAUDI RIAL SAR - 6,015.85 2.67 6,257.57 2.76
KRONE THỤY ĐIỂN SEK - 2,394.51 2.64 2,496.65 2.75
NHÂN DÂN TỆ CNY 3,504 1 3,539 1 3,654 1
Cập nhật lúc 08:10:38 26/01/2022
Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Bình luận


Đọc thêm

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<


Lịch sử tỷ giá

Chọn ngoại tệ

2. Biểu đồ tỷ giá ngoại tệ 30 ngày gần nhất

Tỷ Giá - Tỷ Giá Vietcombank - Tỷ Giá USD, ngoại tệ
4.6 trên 191 đánh giá

3. So sánh tỷ giá USD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 26/01/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ LA MỸ. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ LA MỸ (USD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 USD = 22,622.75 VNĐ
ĐÔ LA MỸ
USD
VND
VND
(cập nhật: 08:05:16 26/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua USD và giá bán USD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA MỸ (USD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA MỸ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 22,470 22,490 22,790 22,790
ACB 22,520 22,540 22,720 22,720
Agribank 22,510 22,530 22,770
Bảo Việt 22,520 22,520 22,740
BIDV 22,510 22,510 22,790
CBBank 22,510 22,530 22,730
Đông Á 22,550 22,550 22,720 22,720
Eximbank 22,520 22,540 22,720
GPBank 22,520 22,540 22,720
HDBank 22,730 22,750 23,050
Hong Leong 22,490 22,510 22,770
HSBC 22,555 22,555 22,735 22,735
Indovina 22,530 22,540 22,740
Kiên Long 22,530 22,550 22,730
Liên Việt 22,535 22,545 22,735
MB 22,500 22,510 22,770 22,770
MSB 22,490 22,770
Nam Á 22,450 22,500 22,780
NCB 22,500 22,520 22,750 22,810
OCB 22,543 22,563 23,119 22,729
OceanBank 22,535 22,545 22,735
PGBank 22,490 22,540 22,720
PublicBank 22,455 22,490 22,770 22,770
PVcomBank 22,510 22,480 22,900 22,900
Sacombank 22,488 22,508 22,775 22,765
Saigonbank 22,510 22,530 22,730
SCB 22,570 22,570 23,100 22,770
SeABank 22,500 22,500 22,880 22,780
SHB 22,550 22,560 22,800
Techcombank 22,495 22,490 22,775
TPB 22,430 22,490 22,770
UOB 22,430 22,480 22,780
VIB 22,460 22,480 22,760
VietABank 22,510 22,540 22,730
VietBank 22,540 22,560 22,740
VietCapitalBank 22,470 22,490 22,770
Vietcombank 22,460 22,490 22,770
VietinBank 22,475 22,495 22,775
VPBank 22,470 22,490 22,770
VRB 22,490 22,500 22,780

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ LA MỸ (USD) trong nước hôm nay (26/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá USD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ LA MỸ (USD)

+ Ngân hàng TPB, UOB đang mua tiền mặt USD với giá thấp nhất là: 22,430 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng PVcomBank, UOB, VIB đang mua chuyển khoản USD với giá thấp nhất là: 22,480 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt USD với giá cao nhất là: 22,730 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản USD với giá cao nhất là: 22,750 vnđ / 1 USD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ LA MỸ (USD)

+ Ngân hàng ACB, Đông Á, Eximbank, GPBank, PGBank đang bán tiền mặt USD với giá thấp nhất là: 22,720 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng ACB, Đông Á đang bán chuyển khoản USD với giá thấp nhất là: 22,720 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt USD với giá cao nhất là: 23,119 vnđ / 1 USD

+ Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản USD với giá cao nhất là: 22,900 vnđ / 1 USD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

CẬP NHẬT 24H TIN TỨC MỚI NHẤT TRONG NGÀY

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ và mới nhất hiện nay

21/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

Mẫu Email xin việc, đơn xin việc đầy đủ mà độc đáo nhất hiện nay

15/04/21 trong null - Tin kinh doanh

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

Mẫu giấy giới thiệu công ty mới nhất hiện nay

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

Sổ hồng với sổ đỏ là gì? cách phân biệt sổ hồng và sổ đỏ

14/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

Mẫu hợp đồng mua bán nhà đất mới nhất và đầy đủ nhất hiện nay

12/04/21 trong null - Tin bất động sản

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2021 đầy đủ và mới nhất

07/04/21 trong null - Tin chứng khoán

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

Tiền ảo là gì? Tiền ảo có được chấp nhận ở Việt Nam không?

30/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

Bảo Hiểm Xã HỘi là gì. Phân biệt Bảo hiểm Xã hội và Bảo hiểm tự nguyện. Quỹ Bảo Hiểm xã hội có bị vỡ không? Những câu hỏi thường gặp về BHXH

29/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều kiện và Mức Hưởng trợ cấp thất nghiệp năm 2020. Một số câu hỏi về Hưởng trợ cấp thất nghiệp

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

Chế độ thai sản mới nhất năm 2020

23/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Tín dụng đen là gì?

Tín dụng đen là gì?

21/07/20 trong null - Tin kinh doanh

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

Vì sao Usd tăng thì vàng giảm và ngược lại

18/07/20 trong null - Tin kinh doanh